Sim giá rẻ tốt nhất 3/2022Chi tiết

Diện tích Nhật Bản là bao nhiêu? So sánh diện tích Việt Nam và Nhật Bản

Diện tích Nhật Bản là bao nhiêu? So sánh diện tích Việt Nam và Nhật Bản.

Có bao giờ bạn từng thắc mắc diện tích đất nước Nhật Bản là bao nhiêu hay diện tích Nhật Bản so với Việt Nam chênh lệch thế nào hay không?

Hôm nay MobileDataBank sẽ cùng bạn tìm hiểu xem thử tổng diện tích của Nhật Bản là bao nhiêu và xem thử có lớn hơn so với diện tích của Việt Nam không nhé.

MỤC LỤC

Diện tích Nhật Bản là bao nhiêu?

Nhật bản là một quần đảo ở vùng Đông Á với trên 3.00 đảo được tạo thành từ các ngọn núi cao nổi lên từ một dãy núi nằm sâu dưới biển Thái Bình Dương, nước Nhật nằm bên rìa phía Đông của biển Nhật Bản, biển Hoa Đông, Trung Quốc, bán đảo Triều Tiên và vùng Viễn Đông Nga, Trải dài từ biển Okhotsk ở phía Bắc xuống biển Hoa Đông và đảo Đài Loan ở phía Nam.

378,000 km²

Tổng diện tích của Nhật Bản là khoảng 378,000 km2 và nằm trải dài 3.500km theo một đường cong hẹp từ Bắc tới Nam có diện tích đồi núi/diện tích đồng bằng (đất canh tác, sinh sống) là 3/1 nghĩa là chiếm khoảng 67% diện tích Nhật Bản là đồi núi, chỉ có 13% là đất đai bằng phẳng có thể dùng cho canh tác hoặc phát triển đô thị.

Các đảo chính của Nhật đó là 4 hòn đảo có tên Hokkaido, Honshu, Shikoku và Kyushu. Trong đó đảo lớn nhất là Honshu, chiếm 61% diện tích lãnh thổ quốc gia, được chia thành 5 vùng, tên các vùng lần lượt từ phía bắc là: Tohoku, Kanto, Chubu, Kinki và Chugoku.

Trong đó,

  • Tỉnh có diện tích lớn nhất tại Nhật Bản là Hokkaido với 83.452,47 km²
  • Tỉnh có diện tích nhỏ nhất tại Nhật Bản là tỉnh Kagawa với 1.861,70 km²

Bạn có thể tham khảo thêm diện tích các tỉnh khác ở Nhật Bản ở bảng bên dưới.

Hạng                Tỉnh                                           Tiếng Nhật                              Diện tích (km2)                                
1Hokkaidō北海道83.452,47
2Iwate岩手県15.278,51
3Fukushima福島県13.782,54
4Nagano長野県12.598,48
5Niigata新潟県12.582,37
6Akita秋田県11.612,11
7Gifu岐阜県10.598,18
8Aomori青森県9.606,26
9Yamagata山形県9.323.34
10Kagoshima鹿児島県9.132,42
11Hiroshima広島県8.476,95
12Hyōgo兵庫県8.392,42
13Shizuoka静岡県7.328,61
14Kochi高知県7.104,70
15Okayama岡山県7.008,63
16Kumamoto熊本県6.908,45
17Miyagi宮城県6.861,51
18Shimane島根県6.707,32
19Miyazaki宮崎県6.684,67
20Tochigi栃木県6.408,28
21Gunma群馬県6.363,16
22Yamaguchi山口県6.110,76
23Ibaraki茨城県6.095,62
24Ōita大分県5.804,24
25Mie三重県5.776,40
26Ehime愛媛県5.676,44
27Chiba千葉県5.156,15
28Aichi愛知県5.153,81
29Fukuoka福岡県4.971,01
30Wakayama和歌山県4.725,55
31Kyoto京都府4.612,93
32Yamanashi山梨県4.465,37
33Toyama富山県4.247,22
34Fukui福井県4.188,76
35Ishikawa石川県4.185,32
36Tokushima徳島県4.145,26
37Nagasaki長崎県4.092,80
38Shiga滋賀県4.017,36
39Saitama埼玉県3.767,09
40Nara奈良県3.691,09
41Tottori鳥取県3.507,19
42Saga佐賀県2.439,23
43Kanagawa神奈川県2.415,42
44Okinawa沖縄県2.271,30
45Tokyo東京都2.187,08
46Osaka大阪府1.893,18
47Kagawa香川県1.861,70

So sánh diện tích Việt Nam với Nhật Bản

Diện tích của lãnh thổ Việt Nam là 331.210 km2 và tổng diện tích của Nhật Bản là khoảng 378,000 km2. Vì vậy, diện tích Nhật Bản và Việt Nam chênh lệch không đáng kể.

Mặc dù diện tích lớn hơn không nhiều nhưng đất nước Nhật Bản lại có rất nhiều điều khiến chúng ta phải ngưỡng mộ phải không nào.

Vậy là MobileDataBank đã cùng bạn tìm hiểu các thông tin về diện tích đất nước Nhật Bản và chi tiết diện tích mỗi vùng, mỗi tỉnh thành tại Nhật Bản cũng như so sánh diện tích của Nhật Bản với diện tích của Việt Nam rồi.

Hi vọng bạn sẽ tìm được các thông tin bổ ích từ bài viết.

Nếu thấy có ích, hãy chia sẻ cho bạn bè nhé!

Bảng xếp hạng sim giá rẻ 2022

MỤC LỤC
閉じる