Sim giá rẻ tốt nhất 3/2022Chi tiết

Cách nói thứ ngày tháng năm trong tiếng Nhật

Cách nói thứ ngày tháng năm trong tiếng Nhật.

Thứ, ngày, tháng, năm trong tiếng Nhật là một trong những kiến thức cơ bản nhất bạn được học khi bắt đầu làm quen với tiếng Nhật. Vậy phải nói thứ ngày tháng năm trong tiếng Nhật như thế nào mới là chính xác? Cùng MobileDataBank tìm hiểu thử nhé.

MỤC LỤC

Thứ ngày tháng năm trong tiếng Nhật

Cách nói thứ trong tiếng Nhật (ngày trong tuần)

スクロールできます
Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Thứ 2げつようびgetsuyoubi月曜日
Thứ 3かようびkayoubi火曜日
Thứ 4すいようびsuiyoubi水曜日
Thứ 5もくようびmokuyoubi木曜日
Thứ 6きんようびkinyoubi金曜日
Thứ 7どようびdoyoubi土曜日
Chủ nhậtにちようびnichiyoubi日曜日
Thứ mấy ?なんようびnanyoubi何曜日
Cuối tuầnしゅうまつshuumatsu週末

Cùng MobileDataBank xem qua cách sử dụng các từ vựng trên qua mẫu hội thoại nhỏ bên dưới nhé.

Aさん: きょうはなんようびですか?Hôm nay là thứ mấy?
Bさん: きょうはきんようびですよ。Nay là thứ 6 rồi đó.
Aさん: にちようびにいっしょにこうえんにいきますか。Chủ nhật đi công viên với mình không?
Bさん: はい、いきましょう。Ok, đi.

Cách nói ngày trong tiếng Nhật (ngày trong tháng)

スクロールできます
Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Ngày 1ついたちtsuitachi一日
Ngày 2ふつかfutsuka二日
Ngày 3みっかmikka三日
Ngày 4よっかyokka四日
Ngày 5いつかitsuka五日
Ngày 6むいかmuika六日
Ngày 7なのかnanoka七日
Ngày 8ようかyouka八日
Ngày 9ここのかkokonoka九日
Ngày 10とおかtooka十日
Ngày 11じゅういちにちjuuichinichi十一日
Ngày 12じゅうににちjuuninichi十二日
Ngày 13じゅうさんにちjuusannichi十三日
Ngày 14じゅうよっかjuuyokka十四日
Ngày 15じゅうごにちjuugonichi十五日
Ngày 16じゅうろくにちjuurokunichi十六日
Ngày 17じゅうしちにちjuushichinichi十七日
Ngày 18じゅうはちにちjuuhachinichi十八日
Ngày 19じゅうくにちjuukunichi十九日
Ngày 20はつかhatsuka二十日
Ngày 21にじゅういちにちnijuuichinichi二十一日
Ngày 22にじゅうににちnijuuninichi二十二日
Ngày 23にじゅうさんにちnijuusannichi二十三日
Ngày 24にじゅうよっかnijuuyokka二十四日
Ngày 25にじゅうごにちnijuugonichi二十五日
Ngày 26にじゅうろくにちnijuurokunichi二十六日
Ngày 27にじゅうしちにちnijuushichinichi二十七日
Ngày 28にじゅうはちにちnijuuhachinichi二十八日
Ngày 29にじゅうくにちnijuukunichi二十九日
Ngày 30さんじゅうにちsanjuunichi三十日
Ngày 31さんじゅういちにちsanjuuichinichi三十一日
Cuối thángげつまつgetsumatsu月末
Ngày mấy ?なんにちnannichiなんにち

Cùng MobileDataBank xem qua cách sử dụng các từ vựng trên qua mẫu hội thoại nhỏ bên dưới nhé.

Aさん: きょうはなんにちですか?Hôm nay là ngày mấy?
Bさん: きょうははつかですよ。Nay là ngày 20 rồi đó.
Aさん: げつまつにいっしょにこうえんにいきますか。Cuối tháng đi công viên với mình không?
Bさん: はい、いきましょう。Ok, đi.

Cách nói tháng trong tiếng Nhật

スクロールできます
Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Tháng 1いちがつichigatsu一月
Tháng 2にがつnigatsu二月
Tháng 3さんがつsangatsu三月
Tháng 4しがつshigatsu四月
Tháng 5ごがつgogatsu五月
Tháng 6ろくがつrokugatsu六月
Tháng 7しちがつshichigatsu七月
Tháng 8はちがつhachigatsu八月
Tháng 9くがつkugatsu九月
Tháng 10じゅうがつjuugatsu十月
Tháng 11じゅういちがつjuuichigatsu十一月
Tháng 12じゅうにがつjuunigatsu十二月
Tháng mấyなんがつnangatsu何月

Cùng MobileDataBank xem qua cách sử dụng các từ vựng trên qua mẫu hội thoại nhỏ bên dưới nhé.

Aさん: きょうはなんがつですか?Hôm nay là tháng mấy?
Bさん: きょうはじゅうにがつですよ。Nay là tháng 12 rồi đó.
Aさん: らいげつにわたしのたんじょうびですよ。Tháng sau là sinh nhật tớ đấy^_^
Bさん: ほんとうに?わたしも。Ô thật hả? Tháng sau cũng là sinh nhật mình.

Cách nói năm trong tiếng Nhật

スクロールできます
Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Nămとし、ねんtoshi
Năm nayことしkotoshi今年
Năm ngoáiきょねんkyonen去年
Năm tớiらいねんrainen来年
1 nămいちねんichinen一年
2 nămにねんninen二年
Năm 2000にせんねんnisennen二千年
Năm 2022にせんにじゅうにねんnisennijuuninen二千二十二年
Năm nào ?なんねんnannen何年

Các mùa trong tiếng Nhật

スクロールできます
Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Mùa xuânはるharu
Mùa hèなつnatsu
Mùa thuあきaki
Mùa đôngふゆfuyu
Nếu thấy có ích, hãy chia sẻ cho bạn bè nhé!

Bảng xếp hạng sim giá rẻ 2022

MỤC LỤC
閉じる